Roton Products, Inc.

  • Shop Products
  • Screw University
  • Knowledgebase
  • Contact Us
  • My Account
  • 0$0.00
  • Jump To Size
    • By Diameter
      • Lead Screws (inch)
        • 3/16" - 20, Acme
        • 1/4" - 20, Acme
        • 1/4" - 16, Acme
        • 1/4" X .100, Hi-Lead
        • 1/4" X .250, Hi-Lead
        • 1/4" X .333, Torqspline
        • 3/8" - 20, Acme
        • 3/8" - 16, Acme
        • 3/8" - 12, Acme
        • 3/8" - 10, Acme
        • 3/8" - 8, Acme
        • 3/8" X .167, Hi-Lead
        • 3/8" X .200, Hi-Lead
        • 3/8" X .250, Hi-Lead
        • 3/8" X .375, Hi-Lead
        • 3/8" X .500, Torqspline
        • 3/8" X 1.000, Torqspline
        • 7/16" X 1.000, Torqspline
        • 1/2" - 10, Acme
        • 1/2" - 8, Acme
        • 1/2" X .200, Hi-Lead
        • 1/2" X .250, Hi-Lead
        • 1/2" X .333, Hi-Lead
        • 1/2" X .500, Hi-Lead
        • 5/8" - 10, Acme
        • 5/8" - 8, Acme
        • 5/8" - 7, Acme
        • 5/8" X .200, Hi-Lead
        • 5/8" X .250, Hi-Lead
        • 11/16" X .500, Hi-Lead
        • 3/4" - 16, Acme
        • 3/4" - 10, Acme
        • 3/4" - 8, Acme
        • 3/4" - 7, Acme
        • 3/4" - 6, Acme
        • 3/4" - 5, Acme
        • 3/4" - 5, Acme
        • 3/4" X .250, Hi-Lead
        • 3/4" X .333, Hi-Lead
        • 3/4" X .500, Hi-Lead
        • 3/4" X 1.000, Torqspline
        • 3/4" X 1.500, Torqspline
        • 7/8" - 6, Acme
        • 7/8" - 5, Acme
        • 1" - 10, Acme
        • 1" - 8, Acme
        • 1" - 7, Acme
        • 1" - 6, Acme
        • 1" - 5, Acme
        • 1" - 4, Acme
        • 1" X .250, Hi-Lead
        • 1" X .333, Hi-Lead
        • 1" X .400, Hi-Lead
        • 1" X .500, Hi-Lead
        • 1" X 1.000, Hi-Lead
        • 1" X 2.000, Torqspline
        • 1 1/8" - 5, Acme
        • 1 1/8" X .333, Hi-Lead
        • 1 3/16" X 1.200, Torqspline
        • 1 1/4" - 16, Acme
        • 1 1/4" - 5, Acme
        • 1 1/4" - 4, Acme
        • 1 1/4" X .400, Hi-Lead
        • 1 3/8" - 4, Acme
        • 1 7/16" X 3.000, Torqspline
        • 1 1/2" - 10, Acme
        • 1 1/2" - 5, Acme
        • 1 1/2" - 4, Acme
        • 1 1/2" - 2.667, Acme
        • 1 1/2" X .400, Hi-Lead
        • 1 1/2" X .500, Hi-Lead
        • 1 1/2" X .750, Hi-Lead
        • 1 3/4" - 4, Acme
        • 1 3/4" - 3, Acme
        • 1 7/8" X 4.000, Torqspline
        • 2" - 4, Acme
        • 2" - 3, Acme
        • 2" X .500, Hi-Lead
        • 2" X .666, Hi-Lead
        • 2" X 1.000, Hi-Lead
        • 2 1/4" - 4, Acme
        • 2 1/2" - 4, Acme
        • 2 1/2" - 3, Acme
        • 2 1/2" - 2, Acme
        • 2 3/4" X 6.000, Torqspline
        • 3" - 4, Acme
        • 3" - 3, Acme
        • 3" - 2, Acme
        • 3 1/2" - 2, Acme
      • Lead Screws (metric)
        • 10" X 2.000, Trapezoidal
        • 12" X 3.000, Trapezoidal
        • 14" X 3.000, Trapezoidal
        • 16" X 3.000, Trapezoidal
        • 16" X 4.000, Trapezoidal
        • 18 X 4.000, Trapezoidal
        • 20" X 4.000, Trapezoidal
        • 24" X 5.000, Trapezoidal
        • 28" X 5.000, Trapezoidal
        • 30" X 6.000, Trapezoidal
        • 32" X 6.000, Trapezoidal
        • 36" X 6.000, Trapezoidal
        • 40" X 7.000, Trapezoidal
        • 44" X 7.000, Trapezoidal
        • 48" X 8.000, Trapezoidal
        • 52" X 8.000, Trapezoidal
      • Ball Screws
        • 3/8" X .125, Recirculating
        • 1/2" X .500, Recirculating
        • 5/8" X .200, Recirculating
        • 3/4" X .200, Recirculating
        • 3/4" X .500, Recirculating
        • 1" X .250, Recirculating
        • 1" X .333, Recirculating
        • 1" X .500, Recirculating
        • 1" X 1.000, Recirculating
        • 1 1/2" X .500, Recirculating
        • 1 1/2" X 1.000, Recirculating
      • Freewheeling Ball Screws
        • 1/4" X .188, Freewheeling
        • 5/16" X .125, Freewheeling
        • 9/16" X .083, Freewheeling
        • 5/8" X .188, Freewheeling
        • 3/4" X .250, Freewheeling
        • 1" X .280, Freewheeling
    • By Lead
      • Lead Screws (inch)
        • 3/16" - 20, Acme
        • 1/4" - 20, Acme
        • 1/4" - 16, Acme
        • 1/4" X .100, Hi-Lead
        • 1/4" X .250, Hi-Lead
        • 1/4" X .333, Torqspline
        • 3/8" - 20, Acme
        • 3/8" - 16, Acme
        • 3/8" - 12, Acme
        • 3/8" - 10, Acme
        • 3/8" - 8, Acme
        • 3/8" X .167, Hi-Lead
        • 3/8" X .200, Hi-Lead
        • 3/8" X .250, Hi-Lead
        • 3/8" X .375, Hi-Lead
        • 3/8" X .500, Torqspline
        • 3/8" X 1.000, Torqspline
        • 7/16" X 1.000, Torqspline
        • 1/2" - 10, Acme
        • 1/2" - 8, Acme
        • 1/2" X .200, Hi-Lead
        • 1/2" X .250, Hi-Lead
        • 1/2" X .333, Hi-Lead
        • 1/2" X .500, Hi-Lead
        • 5/8" - 10, Acme
        • 5/8" - 8, Acme
        • 5/8" - 7, Acme
        • 5/8" X .200, Hi-Lead
        • 5/8" X .250, Hi-Lead
        • 11/16" X .500, Hi-Lead
        • 3/4" - 16, Acme
        • 3/4" - 10, Acme
        • 3/4" - 8, Acme
        • 3/4" - 7, Acme
        • 3/4" - 6, Acme
        • 3/4" - 5, Acme
        • 3/4" - 5, Acme
        • 3/4" X .250, Hi-Lead
        • 3/4" X .333, Hi-Lead
        • 3/4" X .500, Hi-Lead
        • 3/4" X 1.000, Torqspline
        • 3/4" X 1.500, Torqspline
        • 7/8" - 6, Acme
        • 7/8" - 5, Acme
        • 1" - 10, Acme
        • 1" - 8, Acme
        • 1" - 7, Acme
        • 1" - 6, Acme
        • 1" - 5, Acme
        • 1" - 4, Acme
        • 1" X .250, Hi-Lead
        • 1" X .333, Hi-Lead
        • 1" X .400, Hi-Lead
        • 1" X .500, Hi-Lead
        • 1" X 1.000, Hi-Lead
        • 1" X 2.000, Torqspline
        • 1 1/8" - 5, Acme
        • 1 1/8" X .333, Hi-Lead
        • 1 3/16" X 1.200, Torqspline
        • 1 1/4" - 16, Acme
        • 1 1/4" - 5, Acme
        • 1 1/4" - 4, Acme
        • 1 1/4" X .400, Hi-Lead
        • 1 3/8" - 4, Acme
        • 1 7/16" X 3.000, Torqspline
        • 1 1/2" - 10, Acme
        • 1 1/2" - 5, Acme
        • 1 1/2" - 4, Acme
        • 1 1/2" - 2.667, Acme
        • 1 1/2" X .400, Hi-Lead
        • 1 1/2" X .500, Hi-Lead
        • 1 1/2" X .750, Hi-Lead
        • 1 3/4" - 4, Acme
        • 1 3/4" - 3, Acme
        • 1 7/8" X 4.000, Torqspline
        • 2" - 4, Acme
        • 2" - 3, Acme
        • 2" X .500, Hi-Lead
        • 2" X .666, Hi-Lead
        • 2" X 1.000, Hi-Lead
        • 2 1/4" - 4, Acme
        • 2 1/2" - 4, Acme
        • 2 1/2" - 3, Acme
        • 2 1/2" - 2, Acme
        • 2 3/4" X 6.000, Torqspline
        • 3" - 4, Acme
        • 3" - 3, Acme
        • 3" - 2, Acme
        • 3 1/2" - 2, Acme
      • Lead Screws (metric)
        • 10" X 2.000, Trapezoidal
        • 12" X 3.000, Trapezoidal
        • 14" X 3.000, Trapezoidal
        • 16" X 3.000, Trapezoidal
        • 16" X 4.000, Trapezoidal
        • 18 X 4.000, Trapezoidal
        • 20" X 4.000, Trapezoidal
        • 24" X 5.000, Trapezoidal
        • 28" X 5.000, Trapezoidal
        • 30" X 6.000, Trapezoidal
        • 32" X 6.000, Trapezoidal
        • 36" X 6.000, Trapezoidal
        • 40" X 7.000, Trapezoidal
        • 44" X 7.000, Trapezoidal
        • 48" X 8.000, Trapezoidal
        • 52" X 8.000, Trapezoidal
      • Ball Screws
        • 3/8" X .125, Recirculating
        • 1/2" X .500, Recirculating
        • 5/8" X .200, Recirculating
        • 3/4" X .200, Recirculating
        • 3/4" X .500, Recirculating
        • 1" X .250, Recirculating
        • 1" X .333, Recirculating
        • 1" X .500, Recirculating
        • 1" X 1.000, Recirculating
        • 1 1/2" X .500, Recirculating
        • 1 1/2" X 1.000, Recirculating
      • Freewheeling Ball Screws
        • 1/4" X .188, Freewheeling
        • 5/16" X .125, Freewheeling
        • 9/16" X .083, Freewheeling
        • 5/8" X .188, Freewheeling
        • 3/4" X .250, Freewheeling
        • 1" X .280, Freewheeling

williamjmcraney

800-GO-ROTON (800-467-6866)
Home > …
  • Profile
  • Topics Started
  • Replies Created
  • Engagements
  • Favorites

@williamjmcraney

Profile

Registered: 1 month, 1 week ago

Hồ Sơ Bảo Lãnh Anh Chị Em Gồm Gì? Hướng Dẫn Chuẩn Diện F4 Tránh Sai Sót Khi Nộp Hồ Sơ First Consulting Group

Nhiều gia đình công dân Mỹ mong muốn đoàn tụ với anh chị em qua diện F4, nhưng hồ sơ thường bị trì hoãn nhiều năm do thiếu sót giấy tờ hoặc chứng minh quan hệ chưa rõ ràng. Thời gian chờ vốn đã kéo dài, hồ sơ nếu không đầy đủ hoặc có sai sót sẽ bị yêu cầu bổ sung, khiến tiến độ tiếp tục chậm thêm nhiều năm. Bài viết này sẽ hướng dẫn chi tiết những giấy tờ pháp lý cần thiết, cùng những lỗi phổ biến cần tránh để gia đình bạn sớm đoàn tụ trên đất Mỹ.
Diện này được xây dựng dựa trên quyền bảo lãnh của công dân Mỹ, mang tính đoàn tụ gia đình nhưng chịu giới hạn của diện bảo lãnh anh chị em. Việc hiểu rõ bản chất pháp lý diện F4 giúp người nộp đơn xác định đúng kỳ vọng và lộ trình dài hạn.
Hồ sơ bảo lãnh anh chị em diện F4 First Consulting Group gồm những gì theo quy định di trú Mỹ?
Diện F4 là chương trình định cư dành cho anh chị em ruột của công dân Mỹ. Để nộp đơn thành công, người bảo lãnh cần chuẩn bị đầy đủ giấy tờ chứng minh quan hệ huyết thống và đáp ứng các yêu cầu pháp lý. Thiếu sót sẽ khiến USCIS gửi thông báo yêu cầu bổ sung, làm gián đoạn tiến độ xử lý.
Bài viết về:bao lanh anh chi em First Consulting Group
Một bộ hồ sơ hợp lệ thường bao gồm giấy tờ chứng minh quan hệ huyết thống, hồ sơ pháp lý của người bảo lãnh và các biểu mẫu theo quy định. Chuẩn bị đúng ngay từ đầu giúp hạn chế nguy cơ bị yêu cầu bổ sung và kéo dài thời gian xét duyệt.
Theo quy định hiện hành của luật di trú Mỹ, bộ giấy tờ cần bao gồm:
Đơn I-130 đã điền đầy đủ thông tin và ký tên
Giấy khai sinh của cả hai bên, có ghi rõ tên cha mẹ
Bản sao giấy tờ chứng minh quốc tịch Mỹ của người bảo lãnh
Bản dịch công chứng tất cả giấy tờ không phải tiếng Anh
Lệ phí nộp đơn theo mức quy định
Ai đủ điều kiện và ai không đủ điều kiện theo quy định? Không phải mọi mối quan hệ gia đình đều hợp lệ. Điều kiện bảo lãnh anh chị em chỉ áp dụng cho quan hệ huyết thống rõ ràng. Các trường hợp không được bảo lãnh thường liên quan đến thiếu giấy tờ gốc hoặc quan hệ không được luật công nhận.
Phân biệt diện ưu tiên trong bảo lãnh gia đình Nhiều người nhầm lẫn giữa các diện trong hệ thống. Việc so sánh diện F4 và F3 hoặc hiểu rõ diện bảo lãnh ưu tiên giúp gia đình lựa chọn lộ trình phù hợp thay vì chờ đợi kéo dài không cần thiết.
Giấy tờ chứng minh quan hệ anh chị em và tình trạng pháp lý USCIS đặc biệt chú trọng tính nhất quán của thông tin. Nếu giấy khai sinh ghi tên cha mẹ khác nhau hoặc có sự thay đổi tên gọi qua các thời kỳ, bạn phải cung cấp thêm giấy tờ giải trình. Đây là điểm nhiều trường hợp gặp khó khăn nhất khi làm thủ tục bảo lãnh anh chị em sang Mỹ.
Chứng minh quan hệ huyết thống đòi hỏi sự chặt chẽ. Giấy khai sinh phải thể hiện rõ cùng cha mẹ. Trường hợp cha mẹ ly hôn, tái hôn hoặc thay đổi họ tên, cần bổ sung giấy đăng ký kết hôn, ly hôn hoặc giấy đổi tên hợp pháp.
Với tình huống anh chị em cùng mẹ khác cha hoặc ngược lại, bạn vẫn được quyền nộp đơn nhưng cần chứng minh rõ ràng hơn. Giấy xác nhận DNA từ phòng xét nghiệm được công nhận quốc tế là một trong những bằng chứng mạnh nhất mà USCIS chấp nhận.
Hồ sơ của người bảo lãnh và người được bảo lãnh cần chuẩn bị riêng gì? Điều kiện bảo lãnh anh chị em yêu cầu người bảo lãnh phải là công dân Mỹ từ 21 tuổi trở lên. Thẻ xanh không được quyền bảo lãnh theo diện này. Người bảo lãnh cần xuất trình giấy chứng nhận nhập tịch, hộ chiếu Mỹ hoặc giấy khai sinh Mỹ.
Phía người được bảo lãnh cần chuẩn bị giấy khai sinh gốc, sổ hộ khẩu, giấy chứng nhận độc thân hoặc đã kết hôn. Nếu đã lập gia đình, cần bổ sung giấy đăng ký kết hôn và giấy khai sinh của con cái để các thành viên gia đình cùng di chuyển.
Xem thêm:bảo lãnh anh chị em
Bản dịch công chứng phải do dịch giả có trình độ thực hiện và công chứng viên xác nhận. Nhiều người mắc sai lầm khi tự dịch hoặc nhờ người quen dịch rồi chỉ đóng dấu công chứng. USCIS có thể từ chối những bản dịch không đạt chuẩn.
Ngoài việc chuẩn bị giấy tờ, người bảo lãnh cần hiểu rõ nghĩa vụ bảo trợ lâu dài theo luật di trú Mỹ. Việc tuân thủ trách nhiệm pháp lý sau khi thân nhân nhập cư là yêu cầu bắt buộc, ảnh hưởng trực tiếp đến tính hợp lệ của hồ sơ trong suốt quá trình xét duyệt.
Quy trình bảo lãnh anh chị em First Consulting Group diễn ra như thế nào và mất bao lâu?
Bảo lãnh anh chị em định cư Mỹ trải qua nhiều giai đoạn. Hiểu rõ từng bước giúp gia đình chuẩn bị tâm lý và giấy tờ tốt hơn.
Người bảo lãnh nộp đơn I-130 kèm phí lên USCIS. Sau khi được duyệt, đơn sẽ có ngày ưu tiên. Đây là mốc quan trọng để theo dõi lịch visa trong Bảng Phân Bổ Visa hàng tháng. Diện bảo lãnh anh chị em thuộc nhóm ưu tiên thứ tư, thời gian chờ hiện nay dao động từ 12 đến 15 năm tùy quốc gia.
Bảng Phân Bổ Visa được Bộ Ngoại Giao Mỹ công bố mỗi tháng, cho biết hạn ngạch visa khả dụng cho từng loại diện và quốc gia. Gia đình cần theo dõi thường xuyên để biết khi nào đến lượt mình.
Khi ngày ưu tiên đến gần, Trung Tâm Thị Thực Quốc Gia sẽ gửi thông báo yêu cầu hoàn tất bộ giấy tờ lãnh sự. Giai đoạn này bao gồm:
Nộp đơn DS-260 trực tuyến
Chuẩn bị giấy tờ bổ sung như lý lịch tư pháp, giấy khám sức khỏe
Tham dự phỏng vấn tại Đại Sứ Quán Mỹ
Nhận kết quả và visa nhập cảnh
Chi phí cho toàn bộ tiến trình bao gồm lệ phí đơn I-130 khoảng 535 đô la, phí xử lý DS-260 khoảng 325 đô la mỗi người, chi phí khám sức khỏe khoảng 200-300 đô la, cộng thêm các khoản dịch thuật và công chứng. Tổng cộng một gia đình có thể tốn từ 2.000 đến 3.500 đô la.
Thời gian bảo lãnh anh chị em phụ thuộc vào hạn ngạch visa hàng năm. Việt Nam hiện nằm trong nhóm các quốc gia có tốc độ xử lý trung bình. Tuy nhiên, nếu giấy tờ thiếu hoặc sai, thời gian có thể kéo dài thêm 2-3 năm chỉ để bổ sung.
Thời gian chờ còn chịu tác động từ hạn ngạch visa hàng năm và tình trạng tồn đọng hồ sơ theo từng quốc gia. Những khu vực có số lượng hồ sơ cao thường bị kéo dài tiến độ, dù hồ sơ đã chuẩn bị đầy đủ và đúng quy định.
Những rủi ro thường gặp khiến hồ sơ bảo lãnh anh chị em bị kéo dài
Nhiều gia đình lựa chọn tự chuẩn bị hồ sơ di trú để tiết kiệm chi phí, nhưng dễ bỏ sót chi tiết pháp lý quan trọng. Việc đánh giá hồ sơ chuyên sâu từ sớm giúp phát hiện rủi ro tiềm ẩn và điều chỉnh kịp thời trước khi nộp chính thức.
Khi nhận thư yêu cầu bổ sung USCIS, người nộp cần rà soát toàn bộ hồ sơ. Hiểu rõ RFE là gì trong hồ sơ bảo lãnh giúp tránh nộp sai lần hai, hạn chế nguy cơ hồ sơ bị từ chối diện F4 do phản hồi không đầy đủ.
Các lỗi phổ biến trong hồ sơ khiến USCIS yêu cầu bổ sung Thiếu giấy tờ là lỗi hàng đầu. Nhiều người chỉ nộp giấy khai sinh mà không kèm bản dịch công chứng. USCIS sẽ trả lại toàn bộ và yêu cầu nộp lại.
Thông tin không nhất quán là rủi ro lớn thứ hai. Tên trên giấy khai sinh khác với tên trên hộ chiếu, hoặc tên cha mẹ ghi khác nhau giữa các giấy tờ. Chủ đề này đòi hỏi sự tỉ mỉ cao.
Các bài viết liên quan:bảo lãnh định cư Mỹ diện anh em
Chứng minh quan hệ yếu cũng khiến đơn bị từ chối. Nếu giấy khai sinh không ghi rõ tên cha mẹ hoặc chỉ ghi mẹ, bạn cần bổ sung sổ hộ khẩu, giấy xác nhận từ chính quyền địa phương.
Khi nào nên đánh giá hồ sơ chuyên sâu để tối ưu thời gian chờ? Nếu gia đình bạn có hoàn cảnh phức tạp như cha mẹ ly hôn, tái hôn, hoặc có sự thay đổi họ tên qua nhiều thời kỳ, nên tư vấn sớm. Chờ đến khi nộp rồi mới phát hiện thiếu sót sẽ làm lãng phí cả năm trời.
Trách nhiệm và quyền lợi sau khi hoàn tất thủ tục Sau khi nhập cảnh, người bảo lãnh vẫn chịu nghĩa vụ của người bảo lãnh theo luật định. Đồng thời, người được chấp thuận sẽ có quyền lợi người được bảo lãnh và cần chuẩn bị kế hoạch ổn định cuộc sống tại Mỹ phù hợp.
First Consulting Group - Tổ Hợp Luật Sư Di Trú với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực di trú Mỹ đã hỗ trợ hàng nghìn gia đình hoàn thiện bộ giấy tờ theo đúng yêu cầu của USCIS. Trung tâm cung cấp dịch vụ rà soát toàn diện, xác định các rủi ro tiềm ẩn và đề xuất giải pháp bổ sung hợp lý.
Bảo lãnh anh chị em theo luật di trú Mỹ là hành trình dài. Chuẩn bị kỹ càng từ đầu giúp bạn tránh mất thêm nhiều năm chờ đợi. Đừng để những sai sót nhỏ phá hỏng cơ hội đoàn tụ của gia đình.
Chuẩn bị đúng chiến lược chuẩn bị hồ sơ bảo lãnh giúp giảm rủi ro phát sinh. Việc rà soát sớm nhằm tránh sai sót hồ sơ di trú còn góp phần tối ưu thời gian chờ diện F4 ngay từ giai đoạn đầu.
Nếu bạn cần thêm thông tin hoặc tư vấn về visa, định cư tại Mỹ, hãy liên hệ với trung tâm First Consulting Group (FCG) hoặc đơn vị chúng tôi để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ thủ tục nhanh chóng, chuyên nghiệp.


Forums

Topics Started: 0

Replies Created: 0

Forum Role: Participant

  • Shop Products
    • Quick Select Guide
      • Lead Screws
      • Metric Lead Screws
      • Ball Screws
    • All Lead Screws & Nuts
      • Engineering Data
      • All Lead Screws
      • All Sleeve Nuts
      • All Threaded Mount Nuts
      • All Mounting Flanges
      • All Steel Nuts
      • All Speed Ball Wing Nuts
    • Acme Lead Screws & Nuts
      • General Information
      • Engineering Data
      • Screws
      • Sleeve Nuts
      • Threaded Mount Nuts
      • Mounting Flanges
      • Anti-Backlash Flange Nuts
      • Steel Nuts
      • Acme Lead Screw Flange Nuts
      • Speed Ball Wing Nuts
    • Hi-Lead® Screws & Nuts
      • General Information
      • Engineering Data
      • Screws
      • Sleeve Nuts
      • Hi-Lead® Screw Flange Nuts
      • Threaded Mount Nuts
      • Mounting Flanges
      • Hi-Lead® Screw Anti-Backlash Flange Nut
    • Torqspline® Screws & Quiknuts®
      • General Information
      • Engineering Data
      • Screws
      • Sleeve Nuts
      • Torqspline Screw Flange Nuts
      • Threaded Mount Nuts
      • Torqspline Screw Anti-Backlash Flange Nut
      • Mounting Flanges
    • Trapezoidal Lead Screws & Nuts
      • General Information
      • Engineering Data
      • Screws
      • Sleeve Nuts
      • Trapezoidal Lead Screw Flange Nuts
      • Threaded Mount Nuts
      • Mounting Flanges
    • Ball Screws and Ball Nuts
      • General Information
      • Engineering Data
      • Ball Screws
      • Ball Nuts
      • Mounting Flanges
    • Freewheeling Ball Screws & Ball Nuts
      • General Information
      • Engineering Data
      • Ball Screws
      • Ball Nuts
      • Mounting Flanges
    • Worms
      • General Information
      • Diametral Pitch Worm Thread Dimensions
      • Module Worm Thread Dimensions
    • Taps for Lead Screw Thread Forms
      • Taps for Lead Screw Thread Forms – General Information
  • Screw University
    • Screw Basics
      • Screw Thread Standards
      • Basics of Actuating Screws
      • Screw Motions
    • Types of Screws
      • Power Screws Basics & Materials
        • Speed for Power Screws
        • Power Screw – Wear Life
      • Ball Screws
        • Ball Screw – Speed
        • Ball Screw Wear Life
    • Identifying Screw Threads
      • Screw Thread Form
      • Screw Thread Pitch
      • Major & Minor Diameter
      • Pitch Diameter
      • Hand of the Thread
    • Screw Actions
      • Application Engineering: Speed
      • Screw Backdriving Efficiency
      • Column Loading
        • Horizontal Bending
        • Torsional & Axial Deflection
      • End Fixity
      • Screw Shaft Straightness & Defects
        • Methods of Achieving Straightness
        • Preserving Straightness in Screws
        • How to Straighten Screws
      • Screw Wear Life
        • Wear Mechanism
        • Screw and Nut Material Selection
        • Monitoring Wear
        • Wear Equations
    • Formula Calculators
      • Torque-Forward Drive
      • Torque-Backdrive
      • Key Torque-Forward Drive
      • Key Torque-Backdrive
      • Speed Calculator
      • Drive Horsepower-Rotary
      • Drive Horsepower-Linear
      • Critical Speed
      • Column Loading
      • Efficiency – Power Screws – Forward Drive
      • Efficiency – Power Screws – Backdrive
      • Lead Angle
      • Wear Life for Ball Screws
      • Acceleration Force Objects in Linear Motion
      • Acceleration Torque Objects in Rotary Motion
    • Glossary
  • Knowledgebase
    • Engineering Bulletins
      • Ball Screws
      • Flanges
      • Power Screws
      • Steel Nuts
    • Ask the Engineer
    • FAQ
      • Products
      • Purchasing

Roton Products, Inc. - Quality screws & nuts for power transmission® Roton Products, Inc. | 645 East Elliott Ave, Kirkwood, MO 63122 | Toll Free: 800-GO-ROTON (800-467-6866)

Fax: 314-821-4818 | Outside US: 314-821-4400 | sales@roton.com

©1997-2026 Roton Products, Inc. All rights reserved. |Lead Time & Inventory Information |Return Policy